Hà Thành Ford
Quản lý kinh doanh: Dương Thị Hoàng
0901858386

Chuyên viên tư vấn

Phong thủy chọn xe hơi

Bản đồ

Giá xe Ford Ranger 2019

Giá niêm yết: 
918,000,000 VNĐ
Giá bán: 
Liên hệ: 0901 858 386

Giới thiệu

 

BẢNG GIÁ XE FORD RANGER 2019

TÊN SẢN PHẨM

GIÁ NIÊM YẾT GIÁ KM 

Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4WD BI TURBO

 1.198.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4WD BI TURBO

 918.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X2  SINGLE TURBO 

 853.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger XLT 2.2L AT 4X4

779.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger XLT 2.2L MT 4X4  

754.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger XLS 2.2L AT 4X2  

 650.000.000

LH:0901858386

Ford Ranger XLS 2.2L MT 4X2 

630.000.000 

LH:0901858386

 

Ford Ranger XL 2.2L MT 4X4

616.000.000

LH:0901858386


GIÁ LĂN BÁNH XE FORD RANGER WILDTRAK 2.0L AT BI TURBO 4X4 ( TẠM TÍNH)

STT CÁC KHOẢN CHI PHÍ

HÀ NỘI

TP HCM

HẢI PHÒNG

QUẢNG NINH

THANH HÓA

TỈNH KHÁC

1 Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000
2 Thuế trước bạ  66.096.000 55.080.000
3 Phí biển số 500.000 500.000
4 Phí đăng kiểm 330.000 330.000
5 Phí đường bộ 2.160.000 2.160.000
6 Bảo hiểm TNDS (Bắt buộc) 1.026.000 1.026.000
  TỔNG CHI PHÍ TẠM TÍNH 988.112.000 977.096.000

MUA XE CHỈ CẦN CÓ TỪ 150 TRIỆU!!!
Liên hệ tư vấn miễn phí (24/7):  0901858386

Chính sách ưu đãi dành cho khách hàng mua xe Ford Ranger tại Hà Thành Ford:

- Hỗ trợ mua trả góp 80% giá trị xe, xét duyệt, giải ngân trong ngày
- Cung cấp phụ tùng chính hãng giá ưu đãi cho khách hàng mua xe.
- Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc.
- Hỗ trợ toàn bộ thủ tục nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm khám lưu hành xe.
- Khuyến mại thêm bằng tiền mặt hoặc phụ kiện (áp dụng với từng thời điểm khách hàng mua)
- Tư vấn, hỗ trợ khách hàng 24/7
Công ty Hà Thành Ford luôn đồng hành cùng Quý khách hàng trong suốt quá trình sử dụng xe.

Liên hệ tư vấn miễn phí (24/7): 0901858386

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD RANGER WILTRAK 2.0L 

  WILDTRAK 2.0L AT 4X2 WILDTRAK 2.0L AT 4X4 XLS 2.2L AT 4X2

XLS 2.2L MT

4X2

Động cơ và tính năng vận hành        
Loại cabin  Cabin kép  Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Động cơ  Single Turbo  Bi Turbo  Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi  Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh  1996 1996  2198 2198
Công suất cực đại  180 (132,4 KW)/3500  213 (156,7 KW)/3750 160 (118 KW)/3200 160 (118 KW)/3200
Mô men xoắn cực đại  420/1750-2500 500/1750-2000  385/1600-2500 385/1600-2500
Tiêu chuẩn khí thải  EURO 4  EURO 4 EURO 4 EURO 4
Hệ thống truyền động  Một cầu chủ động Hai cầu chủ động   Một cầu chủ động  Một cầu chủ động
Gài cầu điện  Không Có  Không Không
Khóa vi sai cầu sau  Có Có  Không Không
Hộp số  Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp  Số tự động 6 cấp  6 số tay
Trợ lực lái  Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện  Trợ lực lái điện  Trợ lực lái điện 
Kích thước và trọng lượng        
Dài x Rộng x Cao  5362 x 1860 x 1830  5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe  200 200  200  200 
Chiều dài cơ sở  3220 3220  3220  3220 
Bán kính vòng quay tối thiểu  6350 6350  6350  6350 
Dung tích thùng nhiên liệu  80L  80L 80L 80L
Hệ thống treo        
Hệ thống treo trước  Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn   Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau  Loại nhíp với ống giảm chấn  Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh        
Phanh trước  Phanh đĩa Phanh đĩa  Phanh đĩa  Phanh đĩa 
Phanh sau  Tang trống Tang trống  Tang trống  Tang trống 
Cỡ lốp  265/60R18   265/60R18 255/70R16 255/70R16
Bánh xe  Vành hợp kim nhôm đúc 18''  Vành hợp kim nhôm đúc 18''  Vành hợp kim nhôm đúc 16''  Vành hợp kim nhôm đúc 16''
Trang thiết bị an toàn        
Túi khí phía trước  Có Có  Có  Có 
Túi khí bên  Có Có  Không Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe  Có Có  Không Không
Camera lùi  Có Có  Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau  Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối lực phanh điện tử (ABS&EBD)  Có Có  Có  Có 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)  Có  Có Có  Có 
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe  Có  Có  Không Không
Hệ thống kiểm soát theo tải trọng Có  Có  Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có  Có  Không Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo  Không  Có Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình  Tự động  Tự động  Có  Có
Hệ thống cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường  Có Có  Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước  Có Có  Không Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song  Có Có  Không Không
Hệ thống chống trộm  Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động   Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động Không Không
Trang thiết bị ngoại thất        
Cụm đèn pha phía trước  HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng   HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng Kiểu Halogen Kiểu Halogen
Đèn chạy ban ngày  Có  Có Không Không
Gạt mưa tự động  Có Có  Không Không
Đèn sương mù Có   Có
Gương chiếu hậu bên ngoài  Điều chỉnh điện, gập điện. Sơn đen bóng   Điều chỉnh điện, gập điện. Sơn đen bóng  Có điều chỉnh điện, cùng màu thân xe  Có điều chỉnh điện, cùng màu thân xe
 Bộ trang bị thể thao  Bộ trang bị WILDTRAK  Bộ trang bị WILDTRAK Không Không
 Trang thiết bị bên trong xe        
Khởi động bằng nút bấm  Có Có  Không Không
Chìa khóa thông minh   Có Có  Không Không
Điều hòa nhiệt độ   Tự động 2 vùng khí hậu   Tự động 2 vùng khí hậu Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay
Vật liệu ghế Da pha nỉ cao cấp   Da pha nỉ cao cấp Nỉ Nỉ
 Tay lái  Bọc da  Bọc da Thường Thường
 Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng   Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
 Ghế sau  Ghế băng gập được có tựa đầu   Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
 Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm   Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm  Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
 Cửa kính điều khiển điện Có  Có  Có  Có 
 Hệ thống âm thanh  AM/FM,CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth,6 loa   AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth, 6 loa   AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth, 6 loa   AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth, 6 loa
 Hệ thống chống ồn chủ động Không   Có Không  Không 
 Công nghệ giải trí SYNC  Điều khiển giọng nói SYNC 3, màn hình TFT cảm ứng 8''  Điều khiển giọng nói SYNC 3, màn hình TFT cảm ứng 8''   Điều khiển giọng nói SYNC 1   Điều khiển giọng nói SYNC 1
 Bản đồ dẫn đường  Có  Có Không Không
 Điều khiển âm thanh trên tay lái  Có  Có  Có  Có

Thông số kĩ thuật của các dòng xe Ranger 2019

Phiên bản                                   Ranger XL 2.2L 4x4 MT Ranger XLS 2.2L 4x2 MT Ranger XLS 2.2L 4x2 AT Ranger XLT 4x4 MT Ranger XLT 4x4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT ( Bi- turbo )
Công suất ( PS ) 160 160 160 160 160 180 213
Momen xoắn (Nm) 385 385 385 385 385 420 500
Hộp số  6 cấp 6 cấp 6 cấp 6 cấp 6 cấp 10 cấp 10 cấp
Trợ lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Điện Điện Điện Điện

Giới thiệu Ford Ranger  

Tại Việt Nam trong những năm gần đây, các dòng xe bán tải rất được ưa chuộng bởi tính thông dụng và hiểu quả trong công việc. Là một hãng nổi tiếng với dòng xe bán tải , Ford Ranger luôn là những dòng xe bán tốt nhất so với các hãng khác . Ford Ranger là vua bán tải tại thị trường Việt Nam với doanh số bán ra trong năm 2015 đến 2017 luôn giữ vị trí số 1. Đến thời điểm này, dường như chưa có một đối thủ xứng tầm nào ở phân khúc xe bán tải có thể cạnh tranh được với Ford Ranger – chiếc xe bán tải bán chạy nhất Việt Nam kể từ khi nó xuất hiện.

Những nổi bật của Ford Ranger thế hệ mới 

• Kiểu dáng thiết kế mới (Hốc hút gió, nắp capô, cản chắn trước)

• Hệ thống đèn chiếu sáng

• Gạt mưa tự động, hệ thống cảm biến trước 

So với thế hệ trước, Ford Ranger thế hệ mới được thiết kế với các đường nét thể hiện sự sang trọng hơn, năng động hơn, hiện đại hơn nhưng vẫn thể hiện được sự  mạnh mẽ , cơ bắp và hầm hố và rất nam tính vốn có. 

Hốc hút gió phía trước thiết kế mới thanh thoát, hiện đại và sang trọng hơn. 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước (XLT 2.0L & Wildtrak) trang bị đèn HID/ Projector tích hợp nhiều chức năng tiện ích và an toàn cho người lái:

• Tự động bật đèn chiếu sáng phía trước ( Auto)

• Tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – Tiện ích.

Người lái có thể chọn chế độ tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – rất tiện ích.

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước tích hợp nhiều chức năng an toàn và tiện ích (Wildtrak)

•Người lái có thể điều chỉnh được góc chiếu sáng – rất an toàn và thuận tiện

•Chức năng “Follow-Me-Home” đèn chiếu sáng đường đi

Hệ thống đèn sương mù phía trước sử dụng công nghệ đèn LED công suất cao thiết kế kiểu hình chữ nhật với tấm ốp lớn tạo phong cách hiện đại và hầm hố hơn.

-Chức năng hỗ trợ đỗ xe .

Ford Ranger XLT và Wildtrak được trang bị hệ thống cảm biến phía sau. (Wildtrak 4X4 trang bị thêm cảm biến trước). Ford Ranger XLT 2.0 & Wildtrak được trang Camera lùi giúp phát hiện các vật cản và cảnh báo bằng âm thanh rất an toàn, tiện ích và tự tin khi lùi đỗ xe. 

Khả năng lội nước siêu đẳng :

- Một số tính năng nổi bật của nội thất bên trong xe : 

Ford Ranger mới (XLT 2.0L & Wildtrak) được trang bị khởi động bằng nút bấm. Khi khóa điều khiển ở trong khoang xe, người lái chỉ cần đạp phanh và nhấn nút để khởi động xe rất tiện ích .

Ford Ranger mới (XLS ; XLT) được trang bị chức năng ga tự động (Cruise control)  rất hữu ích, tiện dụng và thư giãn khi lái xe trên đường cao tốc đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu. 

Lưu ý: Chức năng Ga tự động (Cruise  Control)  hoạt động từ 30Km/h

Ford Ranger (Wildtrak) mới được trang bị “Chức năng kiểm soát tốc độ tự động” (Adaptive Cruise Control -ACC). Chức năng sử dụng sóng radar của hệ thống cảm biến để đo khoảng cách với xe phía trước cùng làn đường.

“Chức năng kiểm soát tốc độ tự động” (Adaptive Cruise Control -ACC) sử dụng sóng radar của hệ thống cảm biến đặt ở vị trí tâm xe phía trước. Tăng khả năng quét sóng tốt hơn.

Người lái có thể lựa chọn khoảng cách với xe phía trước theo “4 vạch” hiển thị trên màn hình. Sau đó thực hiện các bước tiếp theo như chức năng “Ga tự động” – Giúp người lái xe thỏa mái, thư giãn và an toàn hơn trên đường cao tốc 

Lưu ý: Chức năng kiểm soát tốc độ tự động (ACC) hoạt động từ 30 Km/h

 

• Khi hệ thống  phát hiện thấy khoảng cách  với xe ở phía trước nhỏ hơn khoảng cách  đã chọn , hệ thống phanh ABS sẽ  tự động tác động lực phanh làm giảm tốc độ của xe để duy trì  khoảng cách an toàn đã chọn . • Khi phía trước đã thông thoáng chức năng kiểm soát tốc độ sẽ  tự động  tăng tốc trở lại tốc độ mà người lái đã “SET”. 

• Chức năng “Hỗ trợ khởi hành ngang dốc” (XLS AT; XLT 2.0 4×4 & Wildtrak) giúp xe không bị trôi dốc khi nhả chân phanh (2-3 giây). An toàn và tự tin khi lái xe trên đường đèo dốc.  

• Chức năng “Hỗ trợ đổ đèo/dốc” (Wiltrak 4×4) giúp người lái kiểm soát tốc độ và điều khiển xe an toàn hơn, ít phải sử dụng chân phanh hơn trong quá trình đổ đèo.

Liên hệ tư vấn miễn phí (24/7): 

0901858386

BẢNG MÀU 

Sản phẩm liên quan